Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
de terror
01
kinh dị, kinh hoàng
relacionado con el miedo o el terror
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
de terror
giống đực số nhiều
de terror
giống cái số ít
de terror
giống cái số nhiều
de terror
Các ví dụ
El libro de terror los mantuvo despiertos hasta tarde.
Cuốn sách kinh dị đã giữ họ thức khuya.



























