Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La novela rosa
01
tiểu thuyết tình cảm
obra literaria centrada en historias de amor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas rosas
Các ví dụ
Es autora de varias novelas rosas exitosas.
Cô ấy là tác giả của nhiều tiểu thuyết lãng mạn thành công.



























