Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La novela rosa
01
tiểu thuyết tình cảm
obra literaria centrada en historias de amor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas rosas
Các ví dụ
Ella siempre lee una novela rosa antes de dormir.
Cô ấy luôn đọc một cuốn tiểu thuyết lãng mạn trước khi đi ngủ.



























