la novela rosa
no
no
no
ve
ˈβe
be
la
la
la
ro
ro
ro
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "novela rosa"trong tiếng Tây Ban Nha

La novela rosa
01

tiểu thuyết tình cảm

obra literaria centrada en historias de amor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas rosas
Các ví dụ
Ella siempre lee una novela rosa antes de dormir. 

Cô ấy luôn đọc một cuốn tiểu thuyết lãng mạn trước khi đi ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng