la novela rosa
Pronunciation
/noβˈela rˈosa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "novela rosa"trong tiếng Tây Ban Nha

La novela rosa
01

tiểu thuyết tình cảm

obra literaria centrada en historias de amor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
novelas rosas
Các ví dụ
Es autora de varias novelas rosas exitosas.
Cô ấy là tác giả của nhiều tiểu thuyết lãng mạn thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng