Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la literatura infantil
/lˌitɛɾatˈuɾa ˌimfantˈil/
La literatura infantil
01
văn học thiếu nhi
obras literarias destinadas a los niños
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El autor es famoso por su literatura infantil creativa.
Tác giả nổi tiếng với văn học thiếu nhi sáng tạo của mình.



























