la popa
po
ˈpo
po
pa
pa
pa
coparopasopaEuropa

Định nghĩa và ý nghĩa của "popa"trong tiếng Tây Ban Nha

La popa
01

đuôi tàu, phần sau

parte trasera de un barco 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
popas
Các ví dụ
El marinero se colocó en la popa para vigilar la llegada. 

Thủy thủ đứng ở đuôi tàu để theo dõi sự đến nơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng