el congestionamiento
Pronunciation
/kˌɔŋxestjˌonamjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "congestionamiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El congestionamiento
01

tắc đường, kẹt xe

acumulación de vehículos en una vía que dificulta o impide la circulación
el congestionamiento definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
congestionamientos
Các ví dụ
El accidente provocó un gran congestionamiento en la autopista.
Vụ tai nạn đã gây ra một tắc nghẽn lớn trên đường cao tốc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng