previsto
pre
pɾe
pre
vis
ˈβis
bis
to
to
to
Jesucristolistoratatouille

Định nghĩa và ý nghĩa của "previsto"trong tiếng Tây Ban Nha

previsto
01

được lên kế hoạch, được dự kiến

organizado o programado de antemano 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más previsto
so sánh hơn
más previsto
có thể phân cấp
giống đực số ít
previsto
giống đực số nhiều
previstos
giống cái số ít
prevista
giống cái số nhiều
previstas
Các ví dụ
El viaje estaba previsto para el próximo mes. 

Chuyến đi đã được dự kiến cho tháng tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng