Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
a propósito
01
cố ý, có chủ đích
intencionadamente, con intención de hacer algo
Các ví dụ
El conductor frenó a propósito para evitar el choque.
Tài xế đã phanh cố ý để tránh va chạm.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cố ý, có chủ đích