Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
turbio
01
đục, bẩn
oscuro, opaco o poco claro, especialmente respecto al agua o a situaciones
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más turbio
so sánh hơn
más turbio
có thể phân cấp
giống đực số ít
turbio
giống đực số nhiều
turbios
giống cái số ít
turbia
giống cái số nhiều
turbias
Các ví dụ
El agua del río estaba turbia después de la tormenta.
Nước sông trở nên đục sau cơn bão.



























