con tal de que
Pronunciation
/kɔn tˈal ðe kˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "con tal de que"trong tiếng Tây Ban Nha

con tal de que
01

với điều kiện là

conjunción que indica condición necesaria para que ocurra algo
example
Các ví dụ
Podemos ir a la playa con tal de que haga buen tiempo.
Chúng ta có thể đi biển với điều kiện là thời tiết tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store