el navegador GPS
Pronunciation
/nˌaβeɣaðˈɔɾ xˌepˌeˈɛse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "navegador GPS"trong tiếng Tây Ban Nha

El navegador GPS
01

thiết bị định vị GPS, máy dẫn đường GPS

dispositivo electrónico que indica la ubicación y ruta usando GPS
el navegador GPS definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
navegadores GPS
Các ví dụ
Ella configuró el navegador GPS antes de salir de la ciudad.
Cô ấy đã cài đặt thiết bị định vị GPS trước khi rời thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng