ir de excursión
Pronunciation
/ˈiɾ ðe ˌekskuɾsjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ir de excursión"trong tiếng Tây Ban Nha

ir de excursión
01

đi bộ đường dài

salir a caminar o explorar al aire libre por diversión o ejercicio
[ir] de excursión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
voy de excursión
ngôi thứ ba số ít
va de excursión
hiện tại phân từ
yendo de excursión
quá khứ đơn
fue de excursión
quá khứ phân từ
ido de excursión
Các ví dụ
Quiero ir de excursión con mis amigos mañana.
Tôi muốn đi dã ngoại với bạn bè vào ngày mai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng