el medio hermano
Pronunciation
/mˈeðjo ɛɾmˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "medio hermano"trong tiếng Tây Ban Nha

El medio hermano
01

anh em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha

hermano que comparte solo uno de los padres
el medio hermano definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
medios hermanos
Các ví dụ
Mi medio hermano y yo jugamos fútbol juntos.
Anh trai cùng cha khác mẹ và tôi chơi bóng đá cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng