hay
Pronunciation
/ˈaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hay"trong tiếng Tây Ban Nha

01

indica la existencia de algo en un lugar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
hay
ngôi thứ ba số ít
hay
hiện tại phân từ
habiendo
quá khứ đơn
hubo
quá khứ phân từ
habido
Các ví dụ
Hay un perro en la calle.
một con chó trên đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng