Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Las náuseas matutinas
01
buồn nôn buổi sáng
sensación de malestar o vómito que ocurre por la mañana, frecuente en el embarazo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Durante el primer trimestre, sufrió náuseas matutinas casi todos los días.
Trong ba tháng đầu, cô ấy bị ốm nghén buổi sáng gần như mỗi ngày.



























