las náuseas matutinas
n
ˈna
na
áu
u
oo
seas
ˌseas
seas
ma
ma
ma
tu
tu
too
ti
ti
ti
nas
nas
nas

Định nghĩa và ý nghĩa của "náuseas matutinas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las náuseas matutinas
01

buồn nôn buổi sáng

sensación de malestar o vómito que ocurre por la mañana, frecuente en el embarazo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Durante el primer trimestre, sufrió náuseas matutinas casi todos los días. 

Trong ba tháng đầu, cô ấy bị ốm nghén buổi sáng gần như mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng