las náuseas matutinas
Pronunciation
/nˈausˌeas mˌatutˈinas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "náuseas matutinas"trong tiếng Tây Ban Nha

Las náuseas matutinas
01

buồn nôn buổi sáng

sensación de malestar o vómito que ocurre por la mañana, frecuente en el embarazo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Algunas mujeres tienen náuseas matutinas muy intensas.
Một số phụ nữ bị ốm nghén buổi sáng rất nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng