el núcleo

Định nghĩa và ý nghĩa của "núcleo"trong tiếng Tây Ban Nha

El núcleo
01

hạt nhân

parte central de un átomo o de una célula
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
núcleos
Các ví dụ
El núcleo celular controla las funciones de la célula.
Nhân tế bào kiểm soát các chức năng của tế bào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng