el núcleo
núc
ˈnuk
nook
leo
leo
leo

Định nghĩa và ý nghĩa của "núcleo"trong tiếng Tây Ban Nha

El núcleo
01

hạt nhân

parte central de un átomo o de una célula 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
núcleos
Các ví dụ
El núcleo de un átomo contiene protones y neutrones. 

Hạt nhân của một nguyên tử chứa proton và neutron.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng