la boda blanca
bo
ˈbo
bo
da
ða
dha
blan
βlan
blan
ca
ka
ka

Định nghĩa và ý nghĩa của "boda blanca"trong tiếng Tây Ban Nha

La boda blanca
01

đám cưới trắng, đám cưới mà cô dâu mặc váy trắng

boda formal en la que la novia lleva un vestido completamente blanco 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bodas blancas
Các ví dụ
Celebraron una boda blanca en la iglesia del pueblo. 

Họ đã tổ chức một đám cưới trắng tại nhà thờ làng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng