el sarcófago
Pronunciation
/saɾkˈɔfaɣo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sarcófago"trong tiếng Tây Ban Nha

El sarcófago
01

quan tài đá, hòm đá

caja o contenedor grande donde se coloca un cuerpo muerto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sarcófagos
Các ví dụ
El museo exhibe un sarcófago romano de mármol.
Bảo tàng trưng bày một quan tài bằng đá cẩm thạch La Mã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng