Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la depresión postparto
/dˌepɾesjˈɔm pɔstpˈaɾto/
La depresión postparto
01
trầm cảm sau sinh, trầm cảm hậu sản
tristeza y ansiedad que puede aparecer después del parto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Algunos síntomas de depresión postparto incluyen cansancio y tristeza.
Một số triệu chứng của trầm cảm sau sinh bao gồm mệt mỏi và buồn bã.



























