el tacatá
Pronunciation
/tˌakatˈa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tacatá"trong tiếng Tây Ban Nha

El tacatá
01

xe tập đi cho trẻ

dispositivo con ruedas que permite a un bebé practicar la marcha mientras se sostiene
el tacatá definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tacatás
Các ví dụ
El tacatá ayuda al bebé a fortalecer las piernas antes de caminar solo.
Xe tập đi giúp em bé củng cố đôi chân trước khi tự đi một mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng