el niño pequeño
ni
ˈni
ni
ño
ɲo
nio
pe
pe
pe
que
ke
ke
ño
ɲo
nio

Định nghĩa và ý nghĩa của "niño pequeño"trong tiếng Tây Ban Nha

El niño pequeño
01

đứa trẻ nhỏ, trẻ mới biết đi

niño que ya ha comenzado a caminar pero aún es pequeño 
el niño pequeño definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
niños pequeños
Các ví dụ
El niño pequeño juega con sus bloques en el suelo. 

Đứa trẻ nhỏ chơi với các khối của mình trên sàn nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng