la ecoansiedad
e
ˌe
e
co
ko
ko
ans
ans
ans
ie
je
ye
dad
ˈðad
dhad

Định nghĩa và ý nghĩa của "ecoansiedad"trong tiếng Tây Ban Nha

La ecoansiedad
01

lo âu sinh thái, nỗi lo môi trường

ansiedad causada por preocupaciones sobre el cambio climático y el medio ambiente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ecoansiedad afecta cada vez a más jóvenes. 

Lo âu sinh thái ảnh hưởng đến ngày càng nhiều người trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng