Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
penoso
01
đau đớn, khó chịu
que causa dolor, incomodidad o aflicción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más penoso
so sánh hơn
más penoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
penoso
giống đực số nhiều
penosos
giống cái số ít
penosa
giống cái số nhiều
penosas
Các ví dụ
La situación familiar era penosa y complicada.
Tình hình gia đình đau đớn và phức tạp.



























