Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acongojado
01
buồn bã, đau buồn
lleno de tristeza o preocupación profunda
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acongojado
so sánh hơn
más acongojado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acongojado
giống đực số nhiều
acongojados
giống cái số ít
acongojada
giống cái số nhiều
acongojadas
Các ví dụ
El niño estaba acongojado y en silencio durante toda la tarde.
Cậu bé acongojado và im lặng suốt cả buổi chiều.



























