dejar helado
de
de
de
jar
ˈxaɾ
khar
he
e
e
la
la
la
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "dejar helado"trong tiếng Tây Ban Nha

dejar helado
01

làm choáng váng, sửng sốt

sorprender o impactar a alguien hasta dejarlo sin reacción 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
dejo helado
ngôi thứ ba số ít
deja helado
hiện tại phân từ
dejando helado
quá khứ đơn
dejó helado
quá khứ phân từ
dejado helado
Các ví dụ
La noticia lo dejó helado. 

Tin tức làm anh ấy sững sờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng