atraído
at
ˌat
at
raí
ˈɾai
rai
do
ðo
dho
erguidohervidoladridovencido

Định nghĩa và ý nghĩa của "atraído"trong tiếng Tây Ban Nha

atraído
01

rất quan tâm, say mê

muy interesado o atraído por algo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más atraído
so sánh hơn
más atraído
có thể phân cấp
giống đực số ít
atraído
giống đực số nhiều
atraídos
giống cái số ít
atraída
giống cái số nhiều
atraídas
Các ví dụ
Está muy atraído por la música clásica. 

Anh ấy rất bị thu hút bởi nhạc cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng