Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atraído
01
rất quan tâm, say mê
muy interesado o atraído por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más atraído
so sánh hơn
más atraído
có thể phân cấp
giống đực số ít
atraído
giống đực số nhiều
atraídos
giống cái số ít
atraída
giống cái số nhiều
atraídas
Các ví dụ
Los estudiantes están atraídos por la nueva asignatura.
Học sinh bị thu hút bởi môn học mới.



























