inhibido
Pronunciation
/ˌiniβˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhibido"trong tiếng Tây Ban Nha

inhibido
01

bị ức chế, dè dặt

que muestra reservas o falta de espontaneidad en su comportamiento o expresión
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inhibido
so sánh hơn
más inhibido
có thể phân cấp
giống đực số ít
inhibido
giống đực số nhiều
inhibidos
giống cái số ít
inhibida
giống cái số nhiều
inhibidas
Các ví dụ
Su comportamiento inhibido impedía que se integrara al grupo.
Hành vi ức chế của anh ta đã ngăn cản anh ta hòa nhập vào nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng