Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El antojo
01
thèm muốn, cơn thèm
deseo repentino de comer o hacer algo, especialmente comida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antojos
Các ví dụ
Tengo un antojo de chocolate después de la cena.
Tôi thèm sô cô la sau bữa tối.



























