el antojo
an
an
an
to
ˈto
to
jo
xo
kho
anteojo

Định nghĩa và ý nghĩa của "antojo"trong tiếng Tây Ban Nha

El antojo
01

thèm muốn, cơn thèm

deseo repentino de comer o hacer algo, especialmente comida 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
antojos
Các ví dụ
Tengo un antojo de chocolate después de la cena. 

Tôi thèm sô cô la sau bữa tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng