sonreír con aire satisfecho
son
ˌsɔn
sawn
reír
ˈreiɾ
reir
con
kɔn
kawn
ai
ai
re
ɾɛ
re
sa
sa
sa
tis
tis
tis
fe
fe
fe
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonreír con aire satisfecho"trong tiếng Tây Ban Nha

sonreír con aire satisfecho
01

cười với vẻ hài lòng, cười tự mãn

sonreír mostrando orgullo, satisfacción o cierto desprecio hacia algo o alguien 
sonreír con aire satisfecho definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
sonrío con aire satisfecho
ngôi thứ ba số ít
sonríe con aire satisfecho
hiện tại phân từ
sonriendo con aire satisfecho
quá khứ đơn
sonrió con aire satisfecho
quá khứ phân từ
sonreído con aire satisfecho
Các ví dụ
Él sonreía con aire satisfecho después de ganar el debate. 

Anh ấy mỉm cười với vẻ hài lòng sau khi thắng cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng