poner nervioso
po
po
po
ner
ˈneɾ
ner
nerv
neɾβ
nerb
io
jo
yo
so
so
so

Định nghĩa và ý nghĩa của "poner nervioso"trong tiếng Tây Ban Nha

poner nervioso
01

làm ai lo lắng, làm ai bồn chồn

hacer que alguien se sienta incómodo, ansioso o preocupado 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
pongo nervioso
ngôi thứ ba số ít
pone nervioso
hiện tại phân từ
poniendo nervioso
quá khứ đơn
puso nervioso
quá khứ phân từ
puesto nervioso
Các ví dụ
La pregunta difícil me puso nervioso. 

Câu hỏi khó đã làm tôi lo lắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng