entrar el nico
ent
ɛnt
ent
rar
ˈɾaɾ
rar
el
el
el
pa
pa
ni
ni
ni
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "entrar el pánico"trong tiếng Tây Ban Nha

entrar el pánico
01

hoảng loạn, mất bình tĩnh

sentir un miedo repentino y perder el control de las emociones o acciones 
entrar el pánico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
entro en pánico
ngôi thứ ba số ít
entra en pánico
hiện tại phân từ
entrando en pánico
quá khứ đơn
entró en pánico
quá khứ phân từ
entrado en pánico
Các ví dụ
Entró en pánico al ver el fuego en el edificio. 

Hoảng sợ khi nhìn thấy đám cháy trong tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng