repugnante
Pronunciation
/rˌepuɡnˈante/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repugnante"trong tiếng Tây Ban Nha

repugnante
01

ghê tởm

que causa un intenso sentimiento de asco, aversión o desagrado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más repugnante
so sánh hơn
más repugnante
có thể phân cấp
giống đực số ít
repugnante
giống đực số nhiều
repugnantes
giống cái số ít
repugnante
giống cái số nhiều
repugnantes
Các ví dụ
Sus comentarios sexistas son repugnantes.
Những bình luận phân biệt giới tính của anh ta thật kinh tởm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng