alicaído
a
ˌa
a
li
li
li
caí
ˈkai
kai
do
ðo
dho
aburridoinhibidoatrevidodecidido

Định nghĩa và ý nghĩa của "alicaído"trong tiếng Tây Ban Nha

alicaído
01

chán nản, thất vọng

desanimado o abatido, especialmente después de una decepción o fracaso 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más alicaído
so sánh hơn
más alicaído
có thể phân cấp
giống đực số ít
alicaído
giống đực số nhiều
alicaídos
giống cái số ít
alicaída
giống cái số nhiều
alicaídas
Các ví dụ
El equipo perdió y los jugadores se fueron alicaídos del campo. 

Đội thua và các cầu thủ rời sân chán nản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng