Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alicaído
01
chán nản, thất vọng
desanimado o abatido, especialmente después de una decepción o fracaso
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más alicaído
so sánh hơn
más alicaído
có thể phân cấp
giống đực số ít
alicaído
giống đực số nhiều
alicaídos
giống cái số ít
alicaída
giống cái số nhiều
alicaídas
Các ví dụ
El perro tenía una mirada alicaída tras el regaño.
Con chó có một cái nhìn ủ rũ sau khi bị mắng.



























