Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
provocador
01
khiêu khích, gây hấn
que causa deliberadamente una reacción fuerte, como ira, interés o deseo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más provocador
so sánh hơn
más provocador
có thể phân cấp
giống đực số ít
provocador
giống đực số nhiều
provocadores
giống cái số ít
provocadora
giống cái số nhiều
provocadoras
Các ví dụ
El artista hizo una declaración provocadora en su nueva obra.
Nghệ sĩ đã đưa ra một tuyên bố khiêu khích trong tác phẩm mới của mình.



























