perder el control
Pronunciation
/pɛɾðˈɛɾ el kɔntɾˈɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "perder el control"trong tiếng Tây Ban Nha

perder el control
01

mất kiểm soát, nổi điên

dejar de dominar las propias emociones o acciones de manera repentina
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
pierdo el control
ngôi thứ ba số ít
pierde el control
hiện tại phân từ
perdiendo el control
quá khứ đơn
perdió el control
quá khứ phân từ
perdido el control
Các ví dụ
Perdió el control completamente y empezó a lanzar objetos.
Anh ấy hoàn toàn mất kiểm soát và bắt đầu ném đồ vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng