Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encolerizar
01
làm tức giận, chọc giận
llenarse de una ira violenta e incontrolable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
encolerizo
ngôi thứ ba số ít
encoleriza
hiện tại phân từ
encolerizando
quá khứ đơn
encolerizó
quá khứ phân từ
encolerizado
Các ví dụ
La multitud se encolerizó con la decisión del árbitro.
Đám đông nổi giận với quyết định của trọng tài.
02
làm tức giận dữ dội, chọc giận
causar una ira muy violenta e intensa
Các ví dụ
Ver tanta corrupción me encoleriza.
Nhìn thấy quá nhiều tham nhũng làm tôi phát điên.



























