Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La diatriba
01
bài diễn văn chỉ trích, lời lăng mạ
un discurso o escrito violento y amargo que critica o ataca a alguien o algo
Các ví dụ
Escuchamos su diatriba durante media hora.
Chúng tôi đã nghe bài diễn thuyết chỉ trích của anh ta trong nửa giờ.



























