Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La diatriba
01
bài diễn văn chỉ trích, lời lăng mạ
un discurso o escrito violento y amargo que critica o ataca a alguien o algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
diatribas
Các ví dụ
Su discurso se convirtió en una diatriba personal.
Bài phát biểu của anh ấy đã trở thành một diatribe cá nhân.



























