Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el gobierno federal
/ɡoβjˈɛɾno fˌeðɛɾˈal/
El gobierno federal
01
chính phủ liên bang
a autoridad gubernamental central de un estado federal, que maneja los asuntos nacionales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gobiernos federales
Các ví dụ
El gobierno federal aumentó el gasto en infraestructura.
Chính phủ liên bang đã tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng.



























