Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el constitucionalismo
/kˌɔnstitˌuθjonalˈismo/
El constitucionalismo
01
chủ nghĩa hiến pháp
la doctrina política que defiende que el gobierno debe actuar de acuerdo con una constitución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Sin constitucionalismo, hay riesgo de tiranía.
Không có chủ nghĩa hiến pháp, có nguy cơ chuyên chế.



























