el secularista
se
ˌse
se
cu
ku
koo
la
la
la
ris
ˈɾis
ris
ta
ta
ta
militaristamalabaristasaxofonistatelefonista

Định nghĩa và ý nghĩa của "secularista"trong tiếng Tây Ban Nha

El secularista
01

người theo chủ nghĩa thế tục, người ủng hộ thế tục

una persona que defiende y promueve la separación entre el estado y las instituciones religiosas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
secularistas
Các ví dụ
El secularista defendió la educación laica en el parlamento. 

Người theo chủ nghĩa thế tục đã bảo vệ giáo dục thế tục trong quốc hội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng