secundario
se
ˌse
se
cun
kun
koon
dar
ˈdat
dat
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "secundario"trong tiếng Tây Ban Nha

secundario
01

phụ, hỗ trợ

que acompaña al protagonista en una obra artística y tiene un papel de menor importancia
secundario definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
so sánh nhất
el más secundario
so sánh hơn
más secundario
có thể phân cấp
giống đực số ít
secundario
giống đực số nhiều
secundarios
giống cái số ít
secundaria
giống cái số nhiều
secundarias
Các ví dụ
El personaje secundario ayuda al protagonista.
Nhân vật phụ giúp đỡ nhân vật chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng