Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el partido comunista
/paɾtˈiðo kˌomunˈista/
El partido comunista
01
đảng cộng sản
un partido político que promueve y sigue la ideología del comunismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partidos comunistas
Các ví dụ
El partido comunista local tiene una nueva sede.
Đảng cộng sản địa phương có một trụ sở mới.



























