Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La revuelta
01
cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa
un levantamiento o rebelión popular contra una autoridad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
revueltas
Các ví dụ
La revuelta estudiantil fue reprimida por la policía antidisturbios.
Cuộc nổi dậy của sinh viên đã bị đàn áp bởi cảnh sát chống bạo động.



























