Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
revolucionario
01
cách mạng, căn bản
relativo a una revolución, o que produce un cambio profundo y radical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
revolucionario
giống đực số nhiều
revolucionarios
giống cái số ít
revolucionaria
giống cái số nhiều
revolucionarias
Các ví dụ
El discurso revolucionario llamaba a la acción inmediata contra el régimen.
Bài diễn văn cách mạng kêu gọi hành động ngay lập tức chống lại chế độ.
02
cách mạng
que introduce ideas muy innovadoras
Các ví dụ
El diseño revolucionario del edificio lo hace único.
Thiết kế cách mạng của tòa nhà khiến nó trở nên độc đáo.
El revolucionario
01
nhà cách mạng, người nổi dậy
una persona que participa activamente o promueve una revolución
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
revolucionarios
Các ví dụ
Muchos revolucionarios idealistas se desilusionaron tras la victoria.
Nhiều nhà cách mạng lý tưởng đã vỡ mộng sau chiến thắng.



























