revolucionario
re
re
re
vo
βo
bo
luc
luθ
looth
io
jo
yo
nar
ˈnaɾ
nar
io
jo
yo
unilateralismoincriminatoriorepublicanismoenvenenamiento

Định nghĩa và ý nghĩa của "revolucionario"trong tiếng Tây Ban Nha

revolucionario
01

cách mạng, căn bản

relativo a una revolución, o que produce un cambio profundo y radical 
revolucionario definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
revolucionario
giống đực số nhiều
revolucionarios
giống cái số ít
revolucionaria
giống cái số nhiều
revolucionarias
Các ví dụ
El partido promueve un programa revolucionario de reformas sociales. 

Đảng này thúc đẩy một chương trình cách mạng về cải cách xã hội.

02

cách mạng

que introduce ideas muy innovadoras 
Các ví dụ
El científico presentó una teoría revolucionaria en su campo. 

Nhà khoa học đã trình bày một lý thuyết cách mạng trong lĩnh vực của mình.

El revolucionario
01

nhà cách mạng, người nổi dậy

una persona que participa activamente o promueve una revolución 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
revolucionarios
Các ví dụ
El revolucionario fue capturado y enviado al exilio. 

Nhà cách mạng đã bị bắt và bị đày đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng