Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El golpe de estado
01
cuộc đảo chính, chính biến
la toma violenta e ilegal del poder político por parte de un grupo, generalmente militar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
golpes de estado
Các ví dụ
El país sufrió varios golpes de estado durante el siglo pasado.
Đất nước đã trải qua nhiều cuộc đảo chính trong thế kỷ trước.



























