Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el golpe de estado
/ɡˈɔlpe ðe estˈaðo/
El golpe de estado
01
cuộc đảo chính, chính biến
la toma violenta e ilegal del poder político por parte de un grupo, generalmente militar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
golpes de estado
Các ví dụ
El intento de golpe de estado fracasó y los líderes fueron arrestados.
Nỗ lực đảo chính đã thất bại và các nhà lãnh đạo đã bị bắt.



























