el tirano
Pronunciation
/tiɾˈano/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tirano"trong tiếng Tây Ban Nha

El tirano
01

bạo chúa, kẻ bạo ngược

un gobernante cruel y opresivo que abusa de su poder
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiranos
Các ví dụ
El tirano local exigía tributos imposibles a los campesinos.
Bạo chúa địa phương yêu cầu những khoản cống nạp bất khả thi từ nông dân.
01

chuyên chế

que ejerce el poder de forma autoritaria, injusta y opresiva
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas tirano
so sánh hơn
mas tirano
có thể phân cấp
giống đực số ít
tirano
giống đực số nhiều
tiranos
giống cái số ít
tirana
giống cái số nhiều
tiranas
Các ví dụ
El gobernante tirano oprimía al pueblo.
Người cai trị bạo chúa áp bức nhân dân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng