Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apolítico
01
phi chính trị
que no está interesado o involucrado en la política, o que no toma partido
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apolítico
so sánh hơn
más apolítico
có thể phân cấp
giống đực số ít
apolítico
giống đực số nhiều
apolíticos
giống cái số ít
apolítica
giống cái số nhiều
apolíticas
Các ví dụ
Su decisión fue apolítica y se basó solo en criterios técnicos.
Quyết định của anh ấy là phi chính trị và chỉ dựa trên các tiêu chí kỹ thuật.



























