Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apolítico
01
phi chính trị
que no está interesado o involucrado en la política, o que no toma partido
Các ví dụ
Su decisión fue apolítica y se basó solo en criterios técnicos.
Quyết định của anh ấy là phi chính trị và chỉ dựa trên các tiêu chí kỹ thuật.



























