Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ideológicamente
01
về mặt ý thức hệ, một cách ý thức hệ
de manera relacionada con un sistema de ideas o creencias
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Los dos partidos están ideológicamente muy alejados.
Hai đảng phái về mặt tư tưởng rất xa nhau.



























